Bằng cấp diplôme national, grade Master (bac+5)
Trường nghệ thuật và thiết kế tại Pháp
Các écoles d’art công lập và trường độc lập về thiết kế, thời trang, hoạt hình, VFX, game art và thiết kế nội thất - kèm văn bằng mà mỗi trường thực sự cấp. Lọc theo lĩnh vực; mỗi trường đều liên kết đến trang chính thức.
Updated 2026-06-20
Pháp có hai hướng chính cho các ngành học sáng tạo. Các écoles d’art công lập (mạng lưới Beaux-Arts, cùng các trường như ENSAD, ENSCI, Boulle, Estienne và Duperré) cấp văn bằng quốc gia - DNA (bac+3) và DNSEP (bac+5), hoặc DNMADE về thiết kế - với mức khoảng 400–800 € mỗi năm, thường giảng dạy bằng tiếng Pháp. Các trường tư thục cấp titres RNCP (niveau 6 = bac+3, niveau 7 = bac+5), chi phí cao hơn và giảng dạy bằng tiếng Anh thường xuyên hơn. Danh sách dưới đây đều có nguồn; hãy coi đó là điểm khởi đầu và xác nhận chi tiết trên trang chính thức của từng trường trước khi nộp hồ sơ.
Bằng cấp diplôme conférant le grade de Master (bac+5)
Bằng cấp diplôme conférant le grade de Master (bac+5), grade de Master (bac+5)
Bằng cấp diplôme national, grade Licence (bac+3), diplôme national (bac+5), diplômes des métiers d'art
Bằng cấp diplôme national, grade Licence (bac+3), diplôme national niveau 7 (bac+5)
Bằng cấp diplôme national, grade Licence (bac+3), diplôme national (bac+5)
Bằng cấp diplôme national, grade Licence (bac+3), diplôme national (bac+5)
Bằng cấp diplôme conférant le grade de Master (bac+5), doctorat (bac+8)
Bằng cấp diplôme national de niveau Master (post-master, 2 ans)
Bằng cấp diplôme national, grade Licence (bac+3), diplôme national, grade Master (bac+5)
Bằng cấp diplôme national, grade Licence (bac+3), diplôme national, grade Master (bac+5)
Bằng cấp diplôme national, grade Licence (bac+3), diplôme national, grade Master (bac+5)
Bằng cấp diplôme national, grade Licence (bac+3), diplôme national, grade Master (bac+5)
Bằng cấp diplôme national, grade Licence (bac+3), diplôme national, grade Master (bac+5)
Bằng cấp diplôme national, grade Licence (bac+3), diplôme national, grade Master (bac+5)
Bằng cấp diplôme conférant le grade de Master (bac+5)
Bằng cấp diplôme conférant le grade de Master (bac+5)
Bằng cấp diplôme national, grade Licence (bac+3), diplôme national, grade Master (bac+5)
Bằng cấp diplôme national, grade Licence (bac+3), diplôme national, grade Master (bac+5)
Bằng cấp diplôme national, grade Licence (bac+3), diplôme national, grade Master (bac+5)
Bằng cấp titres professionnels RNCP (niveaux 5 à 7 selon la formation)
Bằng cấp titres professionnels RNCP, Bac+3 à Bac+5
Bằng cấp titre RNCP niveau 7 (bac+5) ; cycle 5 ans (Game Programming 4 ans), BTS (bac+2)
Bằng cấp titre RNCP niveau 7 (bac+5), cycle 5 ans
Bằng cấp titre RNCP niveau 6 (bac+3), titre RNCP niveau 7 (bac+5), diplôme d'État (bac+2)
Bằng cấp titre RNCP niveau 6 (bac+3), diplôme visé, titre RNCP niveau 7 (bac+5)
Bằng cấp diplôme national de Master, RNCP niveau 7 (bac+5), Mastère Spécialisé
Bằng cấp titre RNCP niveau 7 (bac+5), établissement reconnu par l'État
Bằng cấp titre RNCP niveau 7, grade de Master (bac+5), diplôme national (bac+3), bachelor (bac+3)
Bằng cấp titre RNCP niveau 6 (bac+3), titre RNCP niveau 7 (bac+5)
Bằng cấp titre RNCP niveau 7 (bac+5), cycle 5 ans
Bằng cấp bachelor (bac+3), diplôme de niveau Master (bac+5)
Bằng cấp titre RNCP niveau 6 (bac+3), titre RNCP niveau 7 (bac+5)
Bằng cấp TODO: verify titre RNCP / certification
Bằng cấp TODO: verify niveau RNCP (bac+5)
Bằng cấp TODO: verify niveau RNCP (bac+5)
Nguồn
- France Compétences - RNCP (sổ đăng ký quốc gia về chứng chỉ nghề nghiệp)chính thức · 2026-06-20
- Ministère de la Culture - giáo dục đại học (écoles d’art)chính thức · 2026-06-20
- Campus France - học nghệ thuật và thiết kế tại Phápchính thức · 2026-06-20
Chưa chắc trường nào phù hợp?
Hãy cho chúng tôi biết lĩnh vực của bạn (thiết kế đồ họa, thời trang, hoạt hình, game art, thiết kế nội thất…) và trình độ - chúng tôi sẽ chọn lọc những trường phù hợp và cho bạn bước tiếp theo chính xác. Miễn phí.